Tủ RMU 3 ngăn Schneider

Tủ Trung Thế RMU Schneider: RM6-DE-IDI

0.0 (0 đánh giá)
Liên hệ
Gọi lại cho tôiĐể lại số điện thoại, chúng tôi sẽ tư vấn sớm nhất
Thương hiệu
Schneider
Tình trạng sản phẩm
Mới
Tình trạng
Còn hàng
Lượt bán
0
Chia sẻ

Sản phẩm: Tủ trung thế RMU Schneider: RM6-DE-IDI đang có giá tốt tại đại lý chính hãng.

Tủ RMU 3 ngăn compact có thể mở rộng bên trái hoặc phải, cách điện khí SF6:

  • 02 ngăn I chứa cầu dao phụ tải LBS 630A cho cáp nguồn đến và đi.
  • 01 ngăn D chứa máy cắt CB 200A bảo vệ máy biến áp.
  • Rơ le bảo vệ.

Thông tin sản phẩm

Tổng quan về tủ RMU 3 ngăn Schneider RM6-DE-IDI

Tủ trung thế RMU Schneider: RM6-DE-IDI bao gồm 2 ngăn cầu dao phụ tải LBS 630A và 1 ngăn máy cắt CB 200A đầu ra bảo vệ máy biến áp. Tủ RMU 3 ngăn Schneider loại DE có dự phòng ghép ngăn mở rộng 2 bên.

Tủ hợp bộ mạch vòng trung thế RM6 với thiết kế nhỏ gọn mà vẫn đáp ứng đầy đủ các chức năng: kết nối, đo lường, tích hợp thiết bị đóng cắt cố định với chức năng bảo vệ máy biến áp.

  • Tủ trung thế Schneider RM6 sử dụng cách điện khí SF6, thiết kế theo tiêu chuẩn IEC 60694, IEC 62271-200, IEC 60265-1, IEC 62271-105, IEC 62271-102, IEC 60255.
  • Tủ RM6 Schneider có thể mở rộng, bổ sung một hoặc nhiều ngăn cho tủ đơn giản bằng cách thêm vào các mô-đun kết nối với nhau bởi thanh cái thông qua các đầu ra hướng trường.

Xem thêm: Catalogue Tủ trung thế Schneider RM6.

Tủ Trung Thế RMU Schneider: RM6-DE-IDI
Tủ Trung Thế RMU Schneider: RM6-DE-IDI

Thông số kỹ thuật RM6-DE-IDI

Đặc tính kỹ thuật chung của tủ trung thế Schneider RM6-DE-IDI

  • Vị trí lắp đặt: Tủ RMU lắp trong trạm kios hoặc trạm biến áp trong nhà.
  • Kích thước tủ trung thế RMU Schneider RM6 3 ngăn DE-IDI: 
    • Dài (mm): L= 1186 + 30 + 30 = 1246
    • Khối lượng (kg): 240.
Kích thước tủ RMU 3 ngăn Schneider
Kích thước tủ RMU 3 ngăn Schneider

Thông số kỹ thuật tủ trung thế Schneider RM6-DE-IDI

NGĂN I: Dao cắt tải – cách ly

Điện áp định mức Ur kV 24
Tần số định mức Fr Hz 50 hoặc 60
Mức cách điện
Tần số công nghiệp 50Hz/1phút
Pha-pha,
Pha-đất
Ud kV rms 50
Qua khoảng cách ly Ud kV rms 60
Chịu xung sét
Pha-pha,
Pha-đất
Up kV đỉnh 125
Qua khoảng cách ly Up kV đỉnh 145
Dòng định mức Ir A 400 400 630 630
Dòng định mức thanh cái Ir A 400 400 630 630
Dòng đỉnh định mức Ip kA 31.25 40 40 50
Dòng chịu ngắn hạn
It kA rms 12.5 16 16 20
tk s 1 1 1 1 hoặc 3
Khả năng cắt
Dòng tải tác dụng Iload A 400 400 630 630
Dòng chạm đất Ief1 A 320 320 320 320
Dòng nạp cáp Icc A 110 110 110 110
Khả năng đóng vào NM của dao cắt tải & nối đất Ima kA đỉnh 31.25 40 40 50
Sứ xuyên (1) Kiểu B hoặc C B hoặc C C C
Độ bền cơ
Dao cắt tải-cách ly M1 Số lần mở dao 1000
Dao nối đất M0 Số lần mở dao 1000
Độ bền điện
Dao cắt tải-cách ly
E3 Số lần CO ở dòng định mức 100
Số lần thao tác đóng vào ngắn mạch 5 5 5 2
Dao nối đất
E2 Số lần CO ở dòng định mức 100
Số lần thao tác đóng vào ngắn mạch 5 5 5 2

NGĂN D: Máy cắt 200A bảo vệ máy biến áp

Điện áp định mức Ur kV 24
Tần số định mức Fr Hz 50 hoặc 60
Tần số công nghiệp 50Hz/1phút
Pha-pha,
Pha-đất
Ud kV rms 50
Qua khoảng cách ly Ud kV rms 60
Chịu xung sét
Pha-pha,
Pha-đất
Up kV đỉnh 125
Qua khoảng cách ly Up kV đỉnh 145
Dòng định mức Ir A 200 630 200 630 200 200 200
Dòng định mức thanh cái Ir A 630 630 400 400 630
Dòng chịu ngắn hạn
It kA rms 16 20 12.5 16 12.5
tk s 1 1 hoặc 3 1 1 1
Khả năng cắt dòng không tải MBA I3 A 16 16 16 16 16
Khả năng cắt ngắn mạch Isc kA 16 20 12.5 16 12.5
Khả năng đóng vào ngắn mạch Ima kA đỉnh 40 50 31.25 40 31.25
Chu trình thao tác đóng – cắt
O – 3min- CO – 3min – O
Sứ xuyên(2) Kiểu C C A B or C A
Độ bền cơ
Máy cắt M1 Số lần mở dao 2000
Dao nối đất M0 Số lần mở dao 1000
Độ bền điện
Máy cắt
E2
Số lần cắt ngắn mạch 3
Số lần thao tác đóng vào ngắn mạch 2
Dao nối đất E2 Số lần CO ở dòng định mức 100
Số lần thao tác đóng vào ngắn mạch 5 2 5 5 5

Quý khách cần tra cứu Catalogue và Bảng giá tủ RMU Schneider 3 ngăn, có thể liên hệ nhanh qua tổng đài:

Ý kiến khách hàng

Đánh giá sản phẩm

0 đánh giá

0.0 / 5

Chưa có đánh giá

5
0
4
0
3
0
2
0
1
0

Viết đánh giá

Chọn số sao

Hãy là người đầu tiên đánh giá sản phẩm này.

Công ty TNHH Điện 89 cung cấp những sản phẩm nào?
Công ty TNHH Điện 89 cung cấp thiết bị, vật tư, phụ kiện và giải pháp ngành điện. Một số sản phẩm đang có trên website gồm đầu cáp RAYCHEM 24kV-250A-TP, đầu cáp ELBOW 24kV, ống nối...
Tôi cần tư vấn đầu cáp RAYCHEM 24kV-250A-TP thì liên hệ thế nào?
Quý khách vui lòng gọi hotline 0988 011 087 hoặc gửi yêu cầu trên website. Điện 89 sẽ tiếp nhận thông tin để tư vấn sản phẩm phù hợp với nhu cầu sử dụng.
Bộ 3 đầu cáp đơn ELBOW 24kV 250A có những lựa chọn nào?
Website hiện có các lựa chọn Bộ 3 đầu cáp đơn ELBOW 24kV 250A 3x1Cx50 CU, 3x1Cx50 CU/AL và 3x1Cx70 CU. Vui lòng cung cấp thông số cáp thực tế để được tư vấn lựa chọn phù hợp.
Đầu cáp co nhiệt hạ thế 1kV HST-1 dùng cho loại cáp nào?
Dòng đầu cáp co nhiệt hạ thế 1kV HST-1 đang có các lựa chọn cho dải cáp như 25/50 và 150/240. Quý khách nên đối chiếu tiết diện lõi cáp trước khi đặt hàng.
Điện 89 có bán ống nối đồng đỏ và đầu cos siết không?
Có. Ống nối đồng đỏ và đầu cos siết là các sản phẩm đang được giới thiệu trên website. Hãy liên hệ hotline để kiểm tra quy cách và nhu cầu sử dụng cụ thể.
Tôi có thể yêu cầu báo giá sản phẩm như thế nào?
Quý khách có thể gọi hotline 0988 011 087, gửi email đến contact@3mdien89.com hoặc để lại số điện thoại tại biểu mẫu trên trang sản phẩm để nhận tư vấn và báo giá.
Thông tin liên hệ chính thức của Công ty TNHH Điện 89 là gì?
Hotline: 0988 011 087. Email: xaylapdienhy89@gmail.com. Website: 3mdien89.com.
Địa chỉ của Công ty TNHH Điện 89 ở đâu?
Địa chỉ: Tầng 2, Số 114 Tổ 3 Phố Tây Trà, Phường Hoàng Mai, TP Hà Nội, Việt Nam.
Giờ làm việc của Điện 89 là khi nào?
Thời gian làm việc: 08:00 - 17:30, từ Thứ 2 đến Thứ 7.
Tôi cần hỗ trợ chọn băng điện bán dẫn 3M 13 SEMI-CONDUCTIVE Tape thì làm sao?
Quý khách vui lòng gửi thông tin vị trí sử dụng, quy cách cáp hoặc liên hệ hotline 0988 011 087. Đội ngũ Điện 89 sẽ hỗ trợ tư vấn sản phẩm phù hợp.
Zalo